thu dụng

Học thuật
Thân thiện
thu dụng

Công ty thu dụng nhiều nhân viên mới trong tháng này.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lấy sử dụng, đặc biệt đối với người tài năng: Hành động tiếp nhận sử dụng tài năng, khả năng của một người nào đó vào một công việc, tổ chức.
    • Giữ lại tiếp tục sử dụng (nhân viên, quan chức của chế độ ): Hành động cho phép những người làm việc dưới chế độ được tiếp tục làm việc dưới chế độ mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty mới thành lập đang tích cực thu dụng các kỹ sư giỏi. (Công ty mới thành lập đang tích cực nhận lấy sử dụng các kỹ sư giỏi.)
    • Sau cách mạng, chính quyền mới đã thu dụng một số viên chức năng lực của chế độ . (Sau cách mạng, chính quyền mới đã giữ lại tiếp tục sử dụng một số viên chức năng lực của chế độ .)
    • Vị tướng tài ba ấy đã thu dụng nhiều mưu sĩ giỏi để phò tá. (Vị tướng tài ba ấy đã nhận lấy sử dụng nhiều mưu sĩ giỏi để phò tá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thu dụng nhân tài": Một cụm từ cố định, chỉ chính sách hoặc hành động chiêu mộ trọng dụng người tài năng.
    • Quốc gia nào biết thu dụng nhân tài thì quốc gia đó sẽ phát triển. (Quốc gia nào biết chiêu mộ trọng dụng người tài năng thì quốc gia đó sẽ phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọng dụng (động từ): Sử dụng đối đãi một cách trọng thị, coi trọng tài năng của người khác.
    • Ông ấy được trọng dụng tài năng xuất chúng. (Ông ấy được sử dụng đối đãi trọng thị tài năng xuất chúng.)
  • Chiêu mộ (động từ): Tìm cách mời gọi, tập hợp người tài về với mình.
    • Công ty đang chiêu mộ nhân viên từ các đối thủ. (Công ty đang tìm cách mời gọi nhân viên từ các đối thủ.)
  • Tuyển dụng (động từ): Tuyển chọn thuê người vào làm việc.
    • Phòng nhân sự đang tuyển dụng vị trí lập trình viên. (Phòng nhân sự đang tuyển chọn thuê người vào vị trí lập trình viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Sử dụng: Dùng người hay vật vào một mục đích nào đó.
  • Dụng: (Từ Hán Việt, thường dùng trong kết hợp) Dùng, sử dụng.
Từ trái nghĩa
  • Sa thải: Cho thôi việc, không sử dụng nữa.
  • Bài xích: Gạt bỏ, không chấp nhận.
Lưu ý sử dụng
  • "Thu dụng" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức, liên quan đến việc sử dụng nhân lực, đặc biệt người tài.
  • Từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện sự trân trọng khai thác giá trị của đối tượng được thu dụng.
thu dụng

Công ty thu dụng nhiều nhân viên mới trong tháng này.

  1. Nhận lấy sử dụng: Thu dụng nhân tài.